Bảng giá lắp đặt điều hòa âm trần ống gió

STTVẬT TƯĐVTSỐ LƯỢNGĐƠN GIÁTHÀNH TIỀN
1Ống đồng và bảo ôn
1.1Ống đồng toàn phát 10×16 dày 8.1 kèm bảo ônm    270,000 
1.2Ống đồng toàn phát 10×19 dày 8.1 kèm bảo ônm    320,000 
2Dây điện 
2.1Dây điện Trần Phú 1×1.5m        8,000 
2.2Dây điện Trần Phú 2×1.5m      15,000 
2.3Dây điện Trần Phú 2×2.5m      20,000 
2.4Dây điện Trần Phú 2×4m      35,000 
2.5Dây nguồn 3 pha 3×4+1×2.5 cadisunm      70,000 
3Ống nước và bảo ôn ống nước
3.1Ống nước cứng D21m      25,000 
3.2Bảo ôn ống nước 19 dày 10m      25,000 
4Giá đỡ cục nóng
4.1Giá đỡ máy 9000-12000 BTUBộ    100,000 
4.2Giá đỡ máy 18000-24000 BTUBộ    150,000 
4.3Giá đỡ máy 30000-50000 BTUBộ    250,000 
5Chi phí nhân công lắp đặt
5.1Nhân công lắp máy 12000-24000 BTUMáy    1,000,000 
5.2Nhân công lắp máy 28000 – 48000BTUMáy    1,500,000 
5.3Nhân công đục tường đi ống đồng m      60,000 
5.4Nhân công đục tường đi ống nướcm      60,000 
5.5Nhân công đi ống gióm      30.000 
6Vật tư kèm theo
6.1Atomat LG 25A/3 phaChiếc    450,000 
6.2Atomat LG 30A/1 phaChiếc    250,000 
6.3Ti treo dàn lạnh 1 bộBộ    150,000 
6.4Mối hàn nối ốngMối      50,000 
6.5Vật tư phụ (ốc vít, nở, bulong, băng dính,…)Bộ    550,000 
6.6Hút chân không và thử kínLần      50,000 
7Ống gió, côn thu, cửa lan, hộp gió
7.1Ống gió mềm D150m    120,000 
7.2Ống gió mềm D200m    140,000 
7.3Ống gió mềm D300m    180,000 
7.4Côn thu đầu máy 18000 – 24000 BTUCái    850,000 
7.5Côn thu đầu máy 30000 – 50000 BTUCái    950,000 
7.6Côn thu đuôi máy 18000 – 24000 BTUCái    850,000 
7.7Côn thu đuôi máy 30000 – 50000 BTUCái    950,000 
7.8Cửa lan 1 khung 1000×150Cái    600,000 
7.9Cửa lan 1 khung 1200×150Cái    700,000 
7.10Cửa lan 2 khung có lưới 1000×150Cái    750,000 
7.11Cửa lan 2 khung có lưới 1200×150Cái    850,000 
7.12Hộp gió 1000×150Cái    600,000 
7.13Hộp gió 1200×150Cái    700,000 

Ghi chú:

– Giá trên chưa bao gồm 10% VAT

– Giá nhân công lắp đặt được áp dụng cho các vị trí đơn giản không sử dụng thang dây, dàn giáo,…