ĐIỀU HÒA CASPER 1 CHIỀU 9.000BTU

  • HÃNG SẢN XUẤT: Casper
  • LOẠI ĐIỀU HÒA: 1 chiều
  • XUẤT XỨ: Thái Lan
  • CÔNG SUẤT: ——-9.000Btu
  • Thiết kế mới sang trọng đẳng cấp Làm lạnh nhanh, vận hành êm ái
  • Bảo hành: Chính hãng 3 năm, máy nén 5 năm

(Đơn giá chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt)

 

 

5,350,000

So sánh

Mô tả

Điều hòa Casper 9000 1 chiều | Chi tiết sản phẩm

Bài viết Điều hòa Casper 9000 1 chiều EC-09TL11

Điều hòa Casper EC-09TL11 công suất 9000BTU 1 chiều thông dụng – Gas R410A được sản xuất và lắp ráp tại nhà máy Casper Thái Lan dựa theo tiêu chuẩn công nghệ hàng đầu của Thái Lan sản phẩm mới năm 2017 thay thế model cũ AE-09CF1

Máy điều hòa treo tường Casper EC-09TL11 đây là dòng sản phẩm điều hòa tiêu chuẩn model mới mà Casper sắp sửa trình làng vào tháng 1/2017 tới đây. Dòng sản phẩm mới này của Casper chủ yếu vẫn nhắm đến phân khúc thị trường điều hòa giá rẻ.

Có thể nói đây cũng chính là phân khúc đem lại nhiều lợi nhuận nhất cho các thương hiệu điều hòa khi bước vào mua vụ chính. Dòng sản phẩm mới E – Series với thiết kế mới mang tên siêu tĩnh lặng đem lại cho khách hàng những cảm giác trải nghiệm mới lạ, sang trọng ngay chính tại căn phòng của mình.

Mới bước vào thị trường Việt Nam khoảng chừng tháng 04/2016 nhưng bằng thực lực và chất lượng của mình điều hòa không khí Casper đã nhanh chóng khẳng định được thương hiệu của mình trên phân khúc thị trường điều hòa giá rẻ tại Việt Nam.

Điều hòa Casper ưu điểm

Kiểu dáng mới mẻ, sang trọng, chính sách bảo hành sản phẩm dài hạn (36 tháng cho toàn bộ máy, 5 năm cho máy nén), cùng với những cải tiến, thay đổi trong chất lượng sản phẩm dự đoán dòng sản phẩm mới E-Series của điều hòa Casper sẽ tạo nên xu hướng tiêu dùng máy điều hòa không khí giá rẻ trong đợt hè năm 2017 sắp tới. Đây cũng chính là đối thủ mà các đơn vị điều hòa không khí sản xuất trong nước phải dè chừng trong thời gian tới.

Điều hòa Casper 9000 1 chiều | Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật Điều hòa Casper 1 chiều 9.000BTU EC-09TL11

Điều hòa Casper Đơn vị EC-09TL11
Thông tin
cơ bản
Công suất định mức BTU/h 8,800
Công suất tiêu thụ định mức W 950
Dòng điện định mức A 4.4
Nguồn điện V/Ph/Hz 220-240/1/50
Môi chất lạnh R410A
Lưu lượng gió (H/M/L) m3/h 580
Độ ồn dB(A) __
Dàn lạnh Tốc độ quạt rpm 1330/1230/930
Kích thước máy mm 750*285*200
Kích thước bao bì mm 820*347*277
Khối lượng tịnh kg 8.5
Dàn nóng Lưu lượng gió m3/h 1,350
Kích thước máy mm 700*500*225
Kích thước bao bì mm 820*330*550
Khối lượng tịnh kg 25
Ống lỏng mm 6,35
Ống gas mm 9,52
Độ dài ống tối đa m 10
Cao độ tối đa m 5
Diện tích sử dụng đề xuất m2 11-16

 

Bảng giá

BẢNG GIÁ LẮP ĐẶT ĐH TREO TƯỜNG
STT VẬT TƯ ĐVT SỐ LƯỢNG ĐƠN GIÁ THÀNH TIỀN
1 Ống đồng và bảo ôn
1.1 Ống đồng toàn phát 6 dày 6.1 m      40,000
1.2 Ống đồng toàn phát 10 dày 6.1 m      70,000
1.3 Ống đồng toàn phát 12 dày 6.1 m      80,000
1.4 Ống đồng toàn phát 16 dày 6.1 m    120,000
1.5 Bảo ôn 6 dày 10 m      20,000
1.6 Bảo ôn 10 dày 10 m      25,000
1.7 Bảo ôn 12 dày 10 m      30,000
1.8 Bảo ôn 16 dày 10 m      35,000
2 Dây điện trần phú
2.1 Dây điện Trần Phú 1×1.5 m        8,000
2.2 Dây điện Trần Phú 2×1.5 m      15,000
2.3 Dây điện Trần Phú 2×2.5 m      20,000
2.4 Dây điện Trần Phú 2×4 m      35,000
3 Ống nước và bảo ôn ống nước
3.1 Ống nước mềm m      15,000
3.2 Ống nước cứng D21 m      25,000
3.3 Bảo ôn ống nước 19 dày 10 m      25,000
4 Giá đỡ cục nóng
4.1 Giá đỡ máy 9000-12000 BTU Bộ    100,000
4.2 Giá đỡ máy 18000-24000 BTU Bộ    150,000
4.3 Giá đỡ máy 30000-50000 BTU Bộ    250,000
5 Chi phí nhân công lắp đặt
5.1 Nhân công lắp máy 9000 BTU Máy    200,000
5.2 Nhân công lắp máy 12000 BTU Máy    250,000
5.3 Nhân công lắp máy 18000 BTU Máy    300,000
5.4 Nhân công lắp máy 24000 BTU Máy    350,000
5.5 Nhân công đục tường đi ống Gas m      50,000
5.6 Nhân công đục tường đi ống nước m      50,000
6 Vật tư kèm theo
6.1 Atomat 20A Chiếc    100,000
6.2 Atomat 30A Chiếc    120,000
6.3 Vật tư phụ (ốc vít, nở, bulong, băng dính,…) Bộ    100,000
6.4 Mối hàn trong nhà Mối      30,000
6.5 Mối hàn ngoài trời Mối      50,000
6.6 Hút chân không và thử kín Lần      50,000
7 Chi phí nhân công tháo đỡ điều hòa
7.1 Nhân công tháo 9000 BTU Máy    150,000
7.2 Nhân công tháo 12000 BTU Máy    150,000
7.3 Nhân công tháo 18000 BTU Máy    200,000
7.4 Nhân công tháo 24000 BTU Máy    200,000

Ghi chú:

– Giá vật tư chưa bao gồm 10% VAT

– Giá nhân công tháo và lắp đặt được áp dụng cho các vị trí đơn giản không sử dụng thang dây, dàn giáo,…

 

 

 

 

Đánh giá (0)

0.0
0
0
0
0
0

Hãy là người đầu tiên đánh giá “ĐIỀU HÒA CASPER 1 CHIỀU 9.000BTU”

Hiện tại không có đánh giá nào.