Điều Hòa Daikin 1 Chiều 12.000BTU FTNE35MV1V9

  • HÃNG SẢN XUẤT: Daikin
  • LOẠI ĐIỀU HÒA: 1 chiều
  • XUẤT XỨ: Thái Lan
  • Làm lạnh nhanh hiệu quả Diện tích lắp đặt < 20m2
  • Bảo hành: Chính hãng 12 tháng

 

 

 

9,350,000

So sánh

Mô tả

Chi tiết sản phẩm

Bài viết Điều hòa Daikin 1 chiều 12.000BTU FTNE35MV1V9/RNE35MV1V

Máy điều hòa Daikin FTNE35MV1V9/RNE35MV1V loại 1 chiều lạnh, công suất 12.000Btu (1.5Hp) loại điều hòa thông dụng, giá rẻ sử dụng gas R410A dòng sản phẩm bán tốt nhất của Daikin phù hợp lắp đặt cho phòng có diện tích dưới 20m2.

Điều hòa Daikin FTNE35MV1V9 mang lại luồng không khí sảng khoái với đảo gió 2 cánh mạnh mẽ và theo phương lên xuống, trái phải mang lại hơi lạnh bao trùm khắp gian phòng bạn với các tính năng ưu việt:

Điều khiển luồng gió thông minh: Tính năng làm lạnh nhanh mới giúp cung cấp lưu lượng gió tối đa trong vòng 20 phút , nhanh chóng đưa nhiệt độ phòng đạt được nhiệt độ cài đặt.


Tính năng có ở model FTNE50/60.

Đảo gió 2 cánh mạnh mẽ: Đảo gió 2 cánh mạnh mẽ mang gió mát đến mọi nơi trong phòng. Điều chỉnh góc thấp để đưa gió lưu thông đến các góc phòng, trong khi điều chỉnh góc cao sẽ giúp gió thổi quanh khu vực giữa phòng.

Tiết kiệm điện năng: Dòng sản phẩm 2.0 kW đến 6.0 kW đạt COP cao từ 2.97 trở lên. COP của máy điều hòa không khí (Coefficient of Performance) cho biết mức hiệu quả năng lượng mà máy điều hòa sử dụng. COP cao nghĩa ra năng lượng được sử dụng hiệu quả ở mức cao. Đồng nghĩa với việc tiêu thụ điện năng ít và tiết kiệm hơn cho gia đình bạn.

Hoạt động êm ái: Model FTNE25M có âm thanh khi vận hành chỉ 28 dB(A) đối với dàn lạnh và 50 dB(A) đôi với dàn nóng. Lợi ích then chốt của các dòng máy điều hòa không khí dân dụng là hoạt động êm ái. Điều này được hiện thực hóa nhờ dàn nóng và dàn lạnh được tách rời. Model FTNE25M có độ ồn chỉ 28 dB(A) đối với dàn lạnh và 50 dB(A) đối với dàn nóng.


Dữ liệu dựa trên “Ví dụ về các mức độ âm thanh”, Bộ Môi Trường Nhật Bản, 12/11/2002.

Cánh tản nhiệt dàn nóng được xử lý chống ăn mòn:

Bề mặt cánh tản nhiệt dàn nóng được phủ lớp nhựa acrylic làm tăng cường khả năng chống lại mưa axít và hơi muối. Kế đến là lớp màng có khả năng thấm nước có tác dụng chống rỉ sét gây ra do nước đọng.

Chế độ hoạt động ban đêm: Ấn nút hẹn giờ tắt sẽ tự động kích hoạt chế độ hoạt động ban đêm. Tính năng này ngăn chặn tình trạng quá lạnh giúp bạn ngủ ngon hơn. 60 phút sau khi bấm nút hẹn giờ tắt, nhiệt độ phòng sẽ tăng thêm 0.5°C.

Hẹn giờ tắt / Mở 24 giờ: Bộ hẹn giờ này có thể cài đặt chạy hoặc dừng máy bất kỳ khi nào trong khoảng thời gian 24 giờ. Có thể cài đặt trước 10 phút bằng cách nhấn nút On/Off trên bộ điều khiển từ xa. Chế độ hẹn giờ tắt/mở tự động có thể sử dụng kết hợp nhau.

Tự khởi động lại khi mất nguồn: Điều hòa Daikin 12000Btu máy ghi nhớ các chế độ cài đặt, lưu lượng gió, nhiệt độ,… và tự động trở lại cài đặt khi nguồn điện được phục hồi sau khi bị mất.

Rất nhiều người tiêu dùng phân vân giữa việc chọn mua máy điều hòa Daikin 12.000Btu FTNE35MV1V và máy điều hòa Panasonic KC12QKH-8 theo quan điểm và tiêu chí đánh giá của chúng tôi đây là 2 thương hiệu chất lượng hàng đầu thế giới, với giá thành như nhau thì phần ưu tiên nghiêng đôi chút về máy điều hòa không khí Panasonic.

Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật Điều hòa Daikin 1 chiều 12.000BTU FTNE35MV1V9/RNE35MV1V

Tên model Dàn lạnh FTNE35MV1V9
Dàn nóng RNE35MV1V9
Công suất kW 3.26
Btu/h 11,1
Điện nguồn 1 pha, 220-240 V, 50 Hz
Cường độ dòng điện A 5.0
Công suất điện tiêu thụ W 1,07
COP W/W 3.05
Dàn lạnh FTNE35MV1V9
Màu sắc mặt nạ Trắng hạnh nhân
Lưu lượng gió Cao m3/min (cfm) 9.9 (349)
Tốc độ quạt 5 cấp và tự động
Độ ồn Cao/Thấp dB (A) 39/33
Kích thước Cao x Rộng x Dày mm 283 x 800 x 195
Trọng lượng máy kg 9
Dàn nóng RNE35MV1V9
Màu sắc Trắng ngà
Máy nén Loại Rotary dạng kín
Công suất mô-tơ W 900
Môi chất nạp Loại R-410A
Khối lượng nạp kg 0.91
Độ ồn dB (A) 51
Kích thước Cao x Rộng x Dày mm 550 x 658 x 275
Trọng lượng máy kg 32
Dãy hoạt động CDB 19.4 đến 46
Kích cỡ đường ống Lỏng mm 6.4
Hơi 12.7
Nước xả 18.0
Chiều dài đường ống tối đa m 20
Chênh lệch độ cao tối đa 15

Bảng giá

BẢNG GIÁ LẮP ĐẶT ĐH TREO TƯỜNG
STT VẬT TƯ ĐVT SỐ LƯỢNG ĐƠN GIÁ THÀNH TIỀN
1 Ống đồng và bảo ôn
1.1 Ống đồng toàn phát 6 dày 6.1 m      40,000
1.2 Ống đồng toàn phát 10 dày 6.1 m      70,000
1.3 Ống đồng toàn phát 12 dày 6.1 m      80,000
1.4 Ống đồng toàn phát 16 dày 6.1 m    120,000
1.5 Bảo ôn 6 dày 10 m      20,000
1.6 Bảo ôn 10 dày 10 m      25,000
1.7 Bảo ôn 12 dày 10 m      30,000
1.8 Bảo ôn 16 dày 10 m      35,000
2 Dây điện trần phú
2.1 Dây điện Trần Phú 1×1.5 m        8,000
2.2 Dây điện Trần Phú 2×1.5 m      15,000
2.3 Dây điện Trần Phú 2×2.5 m      20,000
2.4 Dây điện Trần Phú 2×4 m      35,000
3 Ống nước và bảo ôn ống nước
3.1 Ống nước mềm m      15,000
3.2 Ống nước cứng D21 m      25,000
3.3 Bảo ôn ống nước 19 dày 10 m      25,000
4 Giá đỡ cục nóng
4.1 Giá đỡ máy 9000-12000 BTU Bộ    100,000
4.2 Giá đỡ máy 18000-24000 BTU Bộ    150,000
4.3 Giá đỡ máy 30000-50000 BTU Bộ    250,000
5 Chi phí nhân công lắp đặt
5.1 Nhân công lắp máy 9000 BTU Máy    200,000
5.2 Nhân công lắp máy 12000 BTU Máy    250,000
5.3 Nhân công lắp máy 18000 BTU Máy    300,000
5.4 Nhân công lắp máy 24000 BTU Máy    350,000
5.5 Nhân công đục tường đi ống Gas m      50,000
5.6 Nhân công đục tường đi ống nước m      50,000
6 Vật tư kèm theo
6.1 Atomat 20A Chiếc    100,000
6.2 Atomat 30A Chiếc    120,000
6.3 Vật tư phụ (ốc vít, nở, bulong, băng dính,…) Bộ    100,000
6.4 Mối hàn trong nhà Mối      30,000
6.5 Mối hàn ngoài trời Mối      50,000
6.6 Hút chân không và thử kín Lần      50,000
7 Chi phí nhân công tháo đỡ điều hòa
7.1 Nhân công tháo 9000 BTU Máy    150,000
7.2 Nhân công tháo 12000 BTU Máy    150,000
7.3 Nhân công tháo 18000 BTU Máy    200,000
7.4 Nhân công tháo 24000 BTU Máy    200,000

Ghi chú:

– Giá vật tư chưa bao gồm 10% VAT

– Giá nhân công tháo và lắp đặt được áp dụng cho các vị trí đơn giản không sử dụng thang dây, dàn giáo,…

 

 

 

 

 

Đánh giá (0)

0.0
0
0
0
0
0

Hãy là người đầu tiên đánh giá “Điều Hòa Daikin 1 Chiều 12.000BTU FTNE35MV1V9”

Hiện tại không có đánh giá nào.