ĐIỀU HÒA DAIKIN 1 CHIỀU 18.000BTU FTNE50MV1V

  • HÃNG SẢN XUẤT: Daikin
  • LOẠI ĐIỀU HÒA: 1 chiều
  • MỨC GIÁ: 12 Triệu – 20 Triệu
  • XUẤT XỨ: Thái Lan
  • CÔNG SUẤT: ——-18.000Btu
  •  Điều hòa thông dụng – Gas R410A Làm lạnh nhanh hiệu quả
  • Diện tích lắp đặt < 30m2
  • Bảo hành: Chính hãng 12 tháng, máy nén 4 năm

(Đơn giá chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt)

 

 

 

 

14,550,000

So sánh

Mô tả

Điều hòa Daikin 18000 1 chiều | Chi tiết sản phẩm

Bài viết Điều hòa Daikin 1 chiều 18.000BTU FTNE50MV1V/RNE50MV1V

Máy điều hòa Daikin FTNE50MV1V/RNE50MV1V dòng 1 chiều, công suất 18.000Btu (2.0HP) dòng thông dụng sử dụng gas R410A phù hợp lắp đặt cho phòng khách, nhà hàng và các shop thời trang với diện tích dưới 30m2.

Điều hòa Daikin 18000 1 chiều | Tính năng

Điều hòa Daikin FTNE50MV1V làm lạnh nhanh, cánh đảo gió 2 cánh mạnh mẽ mang lại cảm giá mát lạnh sảng khoái nhanh chóng khắp phòng. Điều hòa Daikin 1 chiều 18000 BTU có cánh tản nhiệt dàn nóng được xử lý chống ăn mòn phù hợp với điều kiện và khí hậu nước ta.

Điều khiển luồng gió thông minh: Tính năng làm lạnh nhanh mới giúp cung cấp lưu lượng gió tối đa trong vòng 20 phút , nhanh chóng đưa nhiệt độ phòng đạt được nhiệt độ cài đặt.

Tính năng Điều hòa Daikin 18000 1 chiều
Tính năng có ở model FTNE50/60.

Đảo gió tự động theo phương đứng (Lên và xuống): Đảo gió tự động theo phương đứng (lên, xuống) tự động điều khiển cánh đảo gió lên xuống để phân bố gió mát khắp phòng. Khi máy điều hòa tắt, cánh đảo gió sẽ tự động đóng lại ngăn bụi bay vào trong máy.

Tiết kiệm điện năng: Dòng sản phẩm 2.0 kW đến 6.0 kW đạt COP cao từ 2.97 trở lên. COP của máy điều hòa không khí (Coefficient of Performance) cho biết mức hiệu quả năng lượng mà máy điều hòa sử dụng. COP cao nghĩa ra năng lượng được sử dụng hiệu quả ở mức cao. Đồng nghĩa với việc tiêu thụ điện năng ít và tiết kiệm hơn cho gia đình bạn.

Tiết kiệm điện năng Điều hòa Daikin 18000 1 chiều

Hoạt động êm ái: Model FTNE25M có âm thanh khi vận hành chỉ 28 dB(A) đối với dàn lạnh và 50 dB(A) đôi với dàn nóng. Lợi ích then chốt của các dòng máy điều hòa không khí dân dụng là hoạt động êm ái. Điều này được hiện thực hóa nhờ dàn nóng và dàn lạnh được tách rời. Model FTNE25M có độ ồn chỉ 28 dB(A) đối với dàn lạnh và 50 dB(A) đối với dàn nóng.

Điều hòa Daikin 18000 1 chiều Hoạt động êm ái
Dữ liệu dựa trên “Ví dụ về các mức độ âm thanh”, Bộ Môi Trường Nhật Bản, 12/11/2002.

Cánh tản nhiệt ĐIỀU HÒA DAIKIN 1 CHIỀU 18.000BTU FTNE50MV1VCánh tản nhiệt dàn nóng được xử lý chống ăn mòn:

Bề mặt cánh tản nhiệt dàn nóng được phủ lớp nhựa acrylic làm tăng cường khả năng chống lại mưa axít và hơi muối. Kế đến là lớp màng có khả năng thấm nước có tác dụng chống rỉ sét gây ra do nước đọng

Đường ống dài giúp lắp đặt linh hoạt: Model FTNE35/50/60M hỗ trợ đường ống đến 20m làm tăng tính linh hoạt trong lắp đặt, cho phép đặt dàn nóng ở ban công hoặc nơi kín đáo. Dàn lạnh có thể được lắp tại những vị trí không làm ảnh hưởng đến thiết kế của căn phòng.

Chúng ta thấy rằng Daikin hiện diện khắp mọi nơi từ ngoài đường, đến văn phòng làm việc…và sự hiện diện ngày càng nhiều trong mỗi gia đình cho thấy chiến lược quảng bá hình ảnh và chất lượng tốt của Daikin thành công như thế nào trong những năm qua.

Với phương châm “Bên bạn khắp mọi nơi” phần nào đã khiến cho người tiêu dùng cảm thấy chất lượng Daikin là tốt nhất, ngoài mua Panasonic thì chỉ có Daikin hoặc ngược lại.

Thông số kỹ thuật

Thống số kỹ thuật Điều hòa Daikin 1 chiều 18.000BTU FTNE50MV1V/RNE50MV1V

Tên modelDàn lạnhFTNE50MV1V
Dàn nóngRNE50MV1V
Công suấtkW5.02
Btu/h17,15
Điện nguồn1 pha, 220-240 V, 50 Hz
Cường độ dòng điệnA8.0
Công suất điện tiêu thụW1,69
COPW/W2.97
Dàn lạnhFTNE50MV1V
Màu sắc mặt nạTrắng
Lưu lượng gióCao m3/min (cfm)18.5 (653)
Tốc độ quạt5 cấp và tự động
Độ ồnCao/ThấpdB (A)48/35
Kích thướcCao x Rộng x Dàymm290 x 1,050 x 238
Trọng lượng máykg12
Dàn nóngRNE50MV1V
Màu sắcTrắng ngà
Máy nénLoạiRotary dạng kín
Công suất mô-tơW1,3
Môi chất nạpLoạiR-410A
Khối lượng nạpkg0.90
Độ ồndB (A)54
Kích thướcCao x Rộng x Dàymm595 x 845 x 300
Trọng lượng máykg36
Dãy hoạt độngCDB19.4 đến 46
Kích cỡ đường ốngLỏngmm6.4
Hơi15.9
Nước xả18.0
Chiều dài đường ống tối đam20
Chênh lệch độ cao tối đa15

Bảng giá

BẢNG GIÁ LẮP ĐẶT ĐH TREO TƯỜNG
STTVẬT TƯĐVTSỐ LƯỢNGĐƠN GIÁTHÀNH TIỀN
1Ống đồng và bảo ôn
1.1Ống đồng toàn phát 6 dày 6.1m     40,000
1.2Ống đồng toàn phát 10 dày 6.1m     70,000
1.3Ống đồng toàn phát 12 dày 6.1m     80,000
1.4Ống đồng toàn phát 16 dày 6.1m   120,000
1.5Bảo ôn 6 dày 10m     20,000
1.6Bảo ôn 10 dày 10m     25,000
1.7Bảo ôn 12 dày 10m     30,000
1.8Bảo ôn 16 dày 10m     35,000
2Dây điện trần phú
2.1Dây điện Trần Phú 1×1.5m       8,000
2.2Dây điện Trần Phú 2×1.5m     15,000
2.3Dây điện Trần Phú 2×2.5m     20,000
2.4Dây điện Trần Phú 2×4m     35,000
3Ống nước và bảo ôn ống nước
3.1Ống nước mềmm     15,000
3.2Ống nước cứng D21m     25,000
3.3Bảo ôn ống nước 19 dày 10m     25,000
4Giá đỡ cục nóng
4.1Giá đỡ máy 9000-12000 BTUBộ   100,000
4.2Giá đỡ máy 18000-24000 BTUBộ   150,000
4.3Giá đỡ máy 30000-50000 BTUBộ   250,000
5Chi phí nhân công lắp đặt
5.1Nhân công lắp máy 9000 BTUMáy   200,000
5.2Nhân công lắp máy 12000 BTUMáy   250,000
5.3Nhân công lắp máy 18000 BTUMáy   300,000
5.4Nhân công lắp máy 24000 BTUMáy   350,000
5.5Nhân công đục tường đi ống Gasm     50,000
5.6Nhân công đục tường đi ống nướcm     50,000
6Vật tư kèm theo
6.1Atomat 20AChiếc   100,000
6.2Atomat 30AChiếc   120,000
6.3Vật tư phụ (ốc vít, nở, bulong, băng dính,…)Bộ   100,000
6.4Mối hàn trong nhàMối     30,000
6.5Mối hàn ngoài trờiMối     50,000
6.6Hút chân không và thử kínLần     50,000
7Chi phí nhân công tháo đỡ điều hòa
7.1Nhân công tháo 9000 BTUMáy   150,000
7.2Nhân công tháo 12000 BTUMáy   150,000
7.3Nhân công tháo 18000 BTUMáy   200,000
7.4Nhân công tháo 24000 BTUMáy   200,000

Ghi chú:

– Giá vật tư chưa bao gồm 10% VAT

– Giá nhân công tháo và lắp đặt được áp dụng cho các vị trí đơn giản không sử dụng thang dây, dàn giáo,…

 

 

 

 

 

 

Đánh giá (0)

0.0
0
0
0
0
0

Hãy là người đầu tiên đánh giá “ĐIỀU HÒA DAIKIN 1 CHIỀU 18.000BTU FTNE50MV1V”

Hiện tại không có đánh giá nào.