ĐIỀU HÒA DAIKIN ÂM TRẦN 1 CHIỀU 30.000BTU FCNQ30MV1/RNQ30MV1

Điều hòa cassette 4 hướng thổi 1 chiều 30.000BTU Làm lạnh nhanh, vận hành êm ái Tự động đảo gió Thích hợp mọi không gian lắp đặt Xuất xứ: Chính hãng Thái Lan Bảo hành: Chính hãng 12 tháng

(Đơn giá chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt)

31,150,000

So sánh

Mô tả

Chi tiết sản phẩm

Bài viết Điều hòa âm trần Daikin 1 chiều 30.000BTU FCNQ30MV1/RNQ30MV1

điều hòa âm trần casset  1 chiều 30.000Btu FCNQ30MV1/RNQ30MV1 loại thông dụng, sử dụng môi chất làm lạnh Gas R410 phổ thông, thân thiện với môi trường, hiệu suất tiết kiệm năng lượng cao so với các dòng sản phẩm sử dụng môi chất lạnh công nghiệp điển hình như Gas R22. Gồm 2 loại điều khiển dây và từ xa tùy thuộc vào nhu cầu mà bạn lựa chọn, sử dụng.

Máy điều hòa âm trần Daikin 30000BTU – FCNQ30MV1/RNQ30MV1 được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại tại Thái Lan và được kiểm định nghiêm ngặt về chất lượng, thử độ bền hoạt động trong những môi trường khắc nghiệt theo tiêu chuẩn của Daikin đề ra, chính vì lẽ đó dòng sản phẩm mới sang trọng, hiện đại này luôn được các công trình, khu biệt thự nghĩ dưỡng cao cấp ưu tiên lựa chọn.

Với công suất 30.000BTU máy điều hòa âm trần casset  FCNQ30MV1 phù hợp lắp đặt phòng khách, phòng họp, hay cửa hàng thời trang…diện tích lên đến 45m2

Dòng sản phẩm điều hòa âm trần Daikin thông thường (không tiết kiệm điện) model mới 2016 có những cải tiến tích cực không nằm ngoài sự kỳ vọng của người tiêu dùng trên thị trường quốc tế. Luồng gió thổi tròn 360 độ giúp bạn có thể tận hưởng cảm giác mát lạnh ở bất kỳ nơi đâu ở trong căn phòng mà bạn sử dụng, ngoài ra bạn có thể tùy chỉnh hướng gió thổi tùy ý mình muốn (có tổng cộng tất cả 4 chế độ điều chỉnh hướng thổi gió tiện dụng).

Mặt nạ vuông đồng nhất kích thước 950 x 950 (mm) được phủ một lớp vật liệu không thấm bụi giúp bề mặt nạ trang trí luôn giữ được màu sắc sáng bóng, sang trọng không bị ố vàng hay thay đổi màu sắc khi sử dụng qua nhiều năm tháng.

Máy điều hòa Daikin âm trần cassette model mới FCNQ hiệu suất năng lượng được cải tiến hơn so với các model năm 2015 lên đến 10% như vậy khả năng tiết kiệm điện năng của dòng sản phẩm mới này sẽ cao hơn, động cơ hoạt động bền bỉ, êm ái hơn. Tuy được cải thiện rất nhiều về mẫu mã cũng như công nghệ nhưng giá thành của dòng sản phẩm này vẫn rẻ hơn khoảng 4% so với model cũ đây cũng là tín hiệu đáng mừng đối với những khách hàng ưa thích dòng sản phẩm máy điều hòa âm trần Daikin.

Sảng khoái và thuận tiện tối ưu nhờ 2 chế độ thổi gió

Lưu ý: Hướng gió được cài đặt ở vị trí tiêu chuẩn khi xuất xưởng. Vị trí có thể được thay đổi bằng điều khiển từ xa.

Bơm nước xả được trang bị như phụ kiện tiêu chuẩn với mức nâng 850 mm.

Đầu nối ống nước xả trong suốt: Vì đầu nối ống nước xả trong suốt, sau khi lắp ống nước xả có thể dễ dàng kiểm tra nước xả đi Cài đặt ở mức cao cho phép gió thổi xa nhất, cài đặt ra qua đầu nối.

So với các sản phẩm điều hòa âm trần cassette của những thương hiệu rất quen thuộc với các đơn vị công trình trên thị trường hiện nay như điều hòa âm trần Panasonic CU-D28DBH5/CS-D28DB4H5, LG, Mitsubishi ngoài kiểu dáng và chất lượng Daikin luôn chiếm ưu thế hơn về số lượng mẫu mã, chủng loại hàng hóa, dải công suất đa dạng. Hơn thế nữa các dòng sản phẩm điều hòa thương mại của Daikin trong đó có máy điều hòa âm trần cassette số lượng hàng luôn có sẵn có thể đáp ứng được các công trình trên cả nước.

Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật điều hòa âm trần casset  1 chiều 30.000BTU FCNQ30MV1/RNQ30MV1

Tên model Dàn lạnh FCNQ30MV1
Dàn nóng V1 RNQ30MV1
Y1 RNQ30MY1
Nguồn điện Dàn nóng V1 1 Pha, 220–240 V, 50 Hz
Y1 3 Pha, 380–415 V, 50 Hz
Công suất lạnh kW 8.8
Btu/h 30,000
Công suất điện tiêu thụ Làm lạnh kW 2.73
COP W/W 3.22
Dàn lạnh Màu mặt nạ Thiết bị
Mặt nạ Trắng
Lưu lượng gió (Cao/Thấp) m3/min 43/32
cfm 32/20
Độ ồn (Cao/Thấp)3 dB(A) 1,130/706
Kích thước
(Cao x rộng x dày)
Thiết bị mm 298x840x840
Mặt nạ mm 50x950x950
Khối lượng Thiết bị kg 24
Mặt nạ kg 5.5
Dãy hoạt động được chứng nhận °CWB 14 đến 25
Dàn nóng Màu sắc Trắng ngà
Máy nén Loại Dạng ro-to kín
Công suất động cơ điện kg 2.2
Môi chất lạnh (R-410A) kg 1.9
Độ ồn dB(A) 55
Kích thước (Cao x Rộng x Dày) mm 990x940x320
Khối lượng V1 kg 77
Y1 kg 74
Dãy hoạt động được chứng nhận °CDB 21 đến 46
Kích cỡ đường ống Lỏng mm o/ 9.5
Hơi mm o/ 15.9
Ống xả Dàn lạnh mm VP25 (I.D o/ 25XO.D o/ 32)
Dàn nóng mm o/ 26.0 (Lỗ)
Chiều dài đường ống tối đa m 70
Cách nhiệt Cả ống hơi và ống lỏng

BẢNG GIÁ

BẢNG GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA ÂM TRẦN CASSET
STT VẬT TƯ ĐVT SỐ LƯỢNG ĐƠN GIÁ THÀNH TIỀN
1 Ống đồng và bảo ôn
1.1 Ống đồng toàn phát 10 dày 6.1 m       70,000
1.2 Ống đồng toàn phát 16 dày 7.1 m     120,000
1.3 Ống đồng toàn phát 19 dày 7.1 m     140,000
1.4 Bảo ôn superlon 10 dày 13 m       25,000
1.5 Bảo ôn superlon 16 dày 13 m       35,000
1.6 Bảo ôn superlon 19 dày 13 m       45,000
2 Dây điện 
2.1 Dây điện Trần Phú 1×1.5 m         8,000
2.2 Dây điện Trần Phú 2×1.5 m       15,000
2.3 Dây điện Trần Phú 2×2.5 m       20,000
2.4 Dây điện Trần Phú 2×4 m       35,000
2.5 Dây nguồn 3 pha 3×4+1×2.5 cadisun m       50,000
3 Ống nước và bảo ôn ống nước
3.1 Ống nước cứng D21 m       25,000
3.2 Bảo ôn ống nước 19 dày 10 m       25,000
4 Giá đỡ cục nóng
4.1 Giá đỡ máy 9000-12000 BTU Bộ     100,000
4.2 Giá đỡ máy 18000-24000 BTU Bộ     150,000
4.3 Giá đỡ máy 30000-50000 BTU Bộ     250,000
5 Chi phí nhân công lắp đặt
5.1 Nhân công lắp máy 12000-24000 BTU Máy     650,000
5.2 Nhân công lắp máy 28000 – 48000 BTU Máy     850,000
5.3 Nhân công đục tường đi ống đồng m       60,000
5.4 Nhân công đục tường đi ống nước m       60,000
6 Vật tư kèm theo
6.1 Atomat LG 25A/3 pha Chiếc     450,000
6.2 Atomat LG 30A/1 pha Chiếc     250,000
6.3 Ti treo dàn lạnh 1 bộ Bộ     150,000
6.4 Mối hàn nối ống Mối       50,000
6.5 Vật tư phụ (ốc vít, nở, bulong, băng dính,…) Bộ     150,000
6.6 Hút chân không và thử kín Lần       50,000

Ghi chú:

– Giá vật tư chưa bao gồm 10% VAT

– Giá nhân công tháo và lắp đặt được áp dụng cho các vị trí đơn giản không sử dụng thang dây, dàn giáo,…

Đánh giá (0)

0.0
0
0
0
0
0

Hãy là người đầu tiên đánh giá “ĐIỀU HÒA DAIKIN ÂM TRẦN 1 CHIỀU 30.000BTU FCNQ30MV1/RNQ30MV1”

Hiện tại không có đánh giá nào.