ĐIỀU HÒA NỐI ỐNG GIÓ DAIKIN 1 CHIỀU 13.000BTU FDBNQ13MV1/RNQ13MV1

  • Điều hòa nối ống gió Daikin ấp suất tĩnh thấp 1 chiều – 13.000BTU
  • Thiết kế nhỏ gọn, vận hành êm ái Tự khởi động lại khi có điện
  • Bảo hành: Chính hãng 12 tháng

(Đơn giá chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt)

15,600,000

So sánh

Mô tả

HÃNG SẢN XUẤT: Daikin

LOẠI ĐIỀU HÒA: 1 chiều

XUẤT XỨ: Thái Lan

Chi Tiết Sản Phẩm

Bài viết Điều hòa nối ống gió Daikin 1 chiều 13.000BTU FDBNQ13MV1/RNQ13MV1

Máy Điều hòa âm trần ống gió Daikin FDBNQ13MV1/RNQ13MV1 nối ống gió áp suất tĩnh thấp loại 1 chiều, công suất 13.000BTU (1.5HP) model mới nhất của Daikin trong năm 2016. Việc Daikin cho ra mắt FDBNQ13MV1 khẳng định việc nghiên cứu rất kỹ thị trường, thị hiếu người tiêu dùng Việt đáp ứng nhu cầu lắp đặt đòi hỏi sự thẩm mỹ cao và sang trọng lắp đặt cho phòng có diện tích dưới 20m2.

Trong những năm gần đây với ưu việt của máy điều hòa giấu trần nối ống gió ngày càng được các chủ đầu tư, và người tiêu dùng lựa chọn càng nhiều: Tiết kiệm diện tích, dễ dàng lắp đặt và bố trí cửa gió linh hoạt giúp mang lại cảm giác mát lạnh mọi góc phòng.

Điều hòa giấu trần nối ống gió Daikin FDBNQ13MV1 nhỏ gọn: nhỏ, nhẹ, lắp đặt dễ dàng

Lưu ý: kích cỡ tối thiểu 270mm. Cần bổ sung chiều cao cho độ dốc ống xả và cách nhiệt.

Để ngăn ngừa hiện tượng gia tăng độ ồn khi máy vận hành, không lắp lưới hút gió trực tiếp dưới buồng hút.

Vận hành êm ái

Dàn lạnhCaoThấp
FDBNQ09/13/18M4138

Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật Điều hòa nối ống gió Daikin 1 chiều 13.000BTU FDBNQ13MV1/RNQ13MV1

Tên ModelDàn lạnhFDBNQ13MV1
Dàn nóngV1RNQ13MV1
Y1
Nguồn điệnDàn nóngV11 Pha, 220–240 V, 50 Hz
Công suất làm lạnhkW3.8
Btu/h13,000
Công suất điện tiêu thụLàm lạnhkW1.28
COPW/W2.97
Dàn lạnhĐộ ồn (Cao/Thấp)dB(A)41/38
Kích thước (Cao x Rộng x Dày)mm260 x 900 x 580
Dàn nóngĐộ ồndB(A)49
Kích thước (Cao x Rộng x Dày)mm550 x 765 x 285
Kích cỡ đường ống điều hòaLỏngmmo/ 6.4
Hơimmo/ 12.7
Chiều dài đường ống tối đam30
Chênh lệch độ cao tối đam10

Bảng Giá

BẢNG GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA ÂM TRẦN ỐNG GIÓ
STTVẬT TƯĐVTSỐ LƯỢNGĐƠN GIÁTHÀNH TIỀN
1Ống đồng và bảo ôn
1.1Ống đồng toàn phát 10 dày 6.1m     70,000
1.2Ống đồng toàn phát 16 dày 7.1m   120,000
1.3Ống đồng toàn phát 19 dày 7.1m   140,000
1.4Bảo ôn superlon 10 dày 13m     25,000
1.5Bảo ôn superlon 16 dày 13m     35,000
1.6Bảo ôn superlon 19 dày 13m     45,000
2Dây điện 
2.1Dây điện Trần Phú 1×1.5m       8,000
2.2Dây điện Trần Phú 2×1.5m     15,000
2.3Dây điện Trần Phú 2×2.5m     20,000
2.4Dây điện Trần Phú 2×4m     35,000
2.5Dây nguồn 3 pha 3×4+1×2.5 cadisunm     50,000
3Ống nước và bảo ôn ống nước
3.1Ống nước cứng D21m     25,000
3.2Bảo ôn ống nước 19 dày 10m     25,000
4Giá đỡ cục nóng
4.1Giá đỡ máy 9000-12000 BTUBộ   100,000
4.2Giá đỡ máy 18000-24000 BTUBộ   150,000
4.3Giá đỡ máy 30000-50000 BTUBộ   250,000
5Chi phí nhân công lắp đặt
5.1Nhân công lắp máy 12000-24000 BTUMáy   650,000
5.2Nhân công lắp máy 28000 – 48000BTUMáy   850,000
5.3Nhân công đục tường đi ống đồngm     60,000
5.4Nhân công đục tường đi ống nướcm     60,000
6Vật tư kèm theo
6.1Atomat LG 25A/3 phaChiếc   450,000
6.2Atomat LG 30A/1 phaChiếc   250,000
6.3Ti treo dàn lạnh 1 bộBộ   150,000
6.4Mối hàn nối ốngMối     50,000
6.5Vật tư phụ (ốc vít, nở, bulong, băng dính,…)Bộ   150,000
6.6Hút chân không và thử kínLần     50,000
7Ống gió, côn thu 
7.1Ống gió D150m   100,000
7.2Ống gió D200m   120,000
7.3Ống gió D300m   160,000
7.4Côn thu đầu máy 18000 – 24000 BTUCái   800,000
7.5Côn thu đầu máy 30000 – 50000 BTUCái   950,000
7.6Côn thu đuôi máy 18000 – 24000 BTUCái   800,000
7.7Côn thu đuôi máy 30000 – 50000 BTUCái   950,000

Ghi chú:

– Giá vật tư và nhân công chưa bao gồm 10% VAT

– Giá nhân công trên được áp dụng cho các vị trí đơn giản không sử dụng thang dây, dàn giáo,..

Đánh giá (0)

0.0
0
0
0
0
0

Hãy là người đầu tiên đánh giá “ĐIỀU HÒA NỐI ỐNG GIÓ DAIKIN 1 CHIỀU 13.000BTU FDBNQ13MV1/RNQ13MV1”

Hiện tại không có đánh giá nào.