ĐIỀU HÒA NỐI ỐNG GIÓ DAIKIN 34.000BTU 2 CHIỀU FBQ100EVE/RQ100MV1

  • Điều hòa âm trần nối ống gió Daikin 1 chiều – 34.000BTU – 1 pha/3pha
  • Nhỏ gọn, vận hành êm, dễ dàng lắp đặt
  • Phù hợp lắp đặt biệt thự, khách sạn cao cấp
  • Bảo hành: Chính hãng 12 tháng

(Đơn giá chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt)

40,000,000

So sánh

Mô tả

HÃNG SẢN XUẤT: Daikin

LOẠI ĐIỀU HÒA: 2 chiều

XUẤT XỨ: Thái Lan

Thông Số Kỹ Thuật

Thông số kỹ thuật Điều hòa nối ống gió Daikin 34.000BTU 2 chiều FBQ100EVE/RQ100MV1

Điều hòa giấu trần nối ống Gió DaikinDàn lạnhFBQ100EVE
Dàn nóngRQ100MV1
RQ100MY1
Điện nguồnDàn lạnh1 Pha, 220 – 240 V, 50Hz
Dàn nóngV11 Pha, 220 – 230 V, 50Hz
Y13 Pha, 380 – 415 V, 50 Hz
Công suất lạnh
Danh định (Tối thiểu – Tối đa)
KW10.0
Btu/h34,100
Công suất sưởi
Danh định (Tối thiểu – Tối đa)
KW11.2
Btu/h38,200
Điện năng tiêu thụLạnhKW3.78
SưởiKW3.91
COPLạnhW/W2.65
SưởiW/W2.86
DÀN LẠNHMàu sắc——-
QuạtLưu lượng gió
(Cao/ Trung bình/ Thấp)
m3/min32/27/22.5
CFM1,130/953/794
Áp suất tĩnh bên ngoài 4PaĐịnh mức 50 (50 – 150)
Độ ồn (Cao/ Trung bình/ Thấp)dB(A)38/35.5/33
Pin lọc gió——-
Kích thước (Cao x Rộng x Dày)mm245×1,400×800
Khối lượngkg47
Dải hoạt độngLạnh°CWB12 đến 25
Sưởi°CWB15 đến 27
DÀN NÓNGMàu sắcTrắng ngà
Dàn collLoạiCuộn cánh chéo
Máy nénLoạiScroll dạng kín
Công suất động cơkW3.0
Môi chất lạnh cần nạp (R-410A)kg3.7
(Nạp sẵn cho 30 m)
Độ ồnLạnh/ SưởidB(A)53/56
Kích thước (Cao x Rộng x Dày)mm1,170x900x320
Khối lượngkg103(V1), 101(Y1)
Dải hoạt độngLạnh°CDB-5 to 46
Sưởi°CWB-10 to 15
ỐNG NỐILỏng (Loe)mmф9.5
Hơi (Loe)mmф15.9
Ống xảDàn lạnhmmVP25 (I.Dф25xO.Dф32)
Dàn nóngmmф 26.0 (Lỗ)
Chiều dài ống tối đa giữa các thiết bịm50 ( Chiều dài tương đương 70)
Chênh lệch độ cao lắp đặt tối đam30
Cách nhiệtCả ống lỏng lẫn ống hơi

Bảng Giá

BẢNG GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA ÂM TRẦN ỐNG GIÓ
STTVẬT TƯĐVTSỐ LƯỢNGĐƠN GIÁTHÀNH TIỀN
1Ống đồng và bảo ôn
1.1Ống đồng toàn phát 10 dày 6.1m     70,000
1.2Ống đồng toàn phát 16 dày 7.1m   120,000
1.3Ống đồng toàn phát 19 dày 7.1m   140,000
1.4Bảo ôn superlon 10 dày 13m     25,000
1.5Bảo ôn superlon 16 dày 13m     35,000
1.6Bảo ôn superlon 19 dày 13m     45,000
2Dây điện 
2.1Dây điện Trần Phú 1×1.5m       8,000
2.2Dây điện Trần Phú 2×1.5m     15,000
2.3Dây điện Trần Phú 2×2.5m     20,000
2.4Dây điện Trần Phú 2×4m     35,000
2.5Dây nguồn 3 pha 3×4+1×2.5 cadisunm     50,000
3Ống nước và bảo ôn ống nước
3.1Ống nước cứng D21m     25,000
3.2Bảo ôn ống nước 19 dày 10m     25,000
4Giá đỡ cục nóng
4.1Giá đỡ máy 9000-12000 BTUBộ   100,000
4.2Giá đỡ máy 18000-24000 BTUBộ   150,000
4.3Giá đỡ máy 30000-50000 BTUBộ   250,000
5Chi phí nhân công lắp đặt
5.1Nhân công lắp máy 12000-24000 BTUMáy   650,000
5.2Nhân công lắp máy 28000 – 48000BTUMáy   850,000
5.3Nhân công đục tường đi ống đồngm     60,000
5.4Nhân công đục tường đi ống nướcm     60,000
6Vật tư kèm theo
6.1Atomat LG 25A/3 phaChiếc   450,000
6.2Atomat LG 30A/1 phaChiếc   250,000
6.3Ti treo dàn lạnh 1 bộBộ   150,000
6.4Mối hàn nối ốngMối     50,000
6.5Vật tư phụ (ốc vít, nở, bulong, băng dính,…)Bộ   150,000
6.6Hút chân không và thử kínLần     50,000
7Ống gió, côn thu 
7.1Ống gió D150m   100,000
7.2Ống gió D200m   120,000
7.3Ống gió D300m   160,000
7.4Côn thu đầu máy 18000 – 24000 BTUCái   800,000
7.5Côn thu đầu máy 30000 – 50000 BTUCái   950,000
7.6Côn thu đuôi máy 18000 – 24000 BTUCái   800,000
7.7Côn thu đuôi máy 30000 – 50000 BTUCái   950,000

Ghi chú:

– Giá vật tư và nhân công chưa bao gồm 10% VAT

– Giá nhân công trên được áp dụng cho các vị trí đơn giản không sử dụng thang dây, dàn giáo,..

Đánh giá (0)

0.0
0
0
0
0
0

Hãy là người đầu tiên đánh giá “ĐIỀU HÒA NỐI ỐNG GIÓ DAIKIN 34.000BTU 2 CHIỀU FBQ100EVE/RQ100MV1”

Hiện tại không có đánh giá nào.