-111

ĐIỀU HÒA PANASONIC 2 CHIỀU INVERTER 12.000BTU YZ12UKH-8

999 888

So sánh

Mô tả

Điều hòa Panasonic 12000 2 chiều | Chi tiết sản phẩm

Điều hòa 2 chiều Inverter Panasonic YZ12SKH-8 – 12000 BTU

Thiết kế trang nhã, dễ dàng kết hợp với mọi không gian nội thất

Điều hòa Panasonic 12000 2 chiều thiết kế với sắc trắng trang nhã, máy điều hòa 2 chiều Panasonic CU/CS-YZ12UKH-8 hứa hẹn sẽ phù hợp với mọi không gian nội thất, tạo cho không gian của gia đình bạn vẻ đẹp sang trọng.Phù hợp với mọi điều kiện thời tiết :

Máy lạnh 2 chiều của thương hiệu Panasonic sẽ mang đến cho người dùng những luồng không khí mát lạnh để làm mát vào những ngày nắng nóng hay hơi ấm áp vào ngày giá lạnh của mùa đông .

Công suất 12000 BTU

Bên cạnh đó, với công suất 12000 BTU, máy điều hòa 2 chiều Panasonic CU/CS-YZ12UKH-8 phù hợp với những gian phòng có diện tích dưới 20 m2.

Tiết kiệm tối ưu

Với sản phẩm điều hòa Panasonic dòng Inverter : bạn có thể yên tâm sử dụng để làm mát trong nhiều giờ đồng hồ mà không cần lo ngại hao phí quá nhiều năng lượng tiêu thụ.

 Bộ lọc Nanoe- G

Máy điều hòa Panasonic 12000 2 chiều có khả năng lọc sạch không khí nhờ công nghệ lọc Nanoe-G. Loại bỏ bụi bẩn trong không khí bằng hạt Nanoe-G, vô hiệu hóa các vi khuẩn, vi sinh vật bám dính lên đồ vật.

Công nghệ Nanoe- G cần thiết khi tỷ lệ bụi trong môi trường không khí ngày càng gia tăng.Giúp hệ hô hấp của người già và trẻ nhỏ phần nào được bảo vệ .

Tính năng tự khởi động lại vô cùng tiện lợi.

Được trang bị tính năng tự khởi động lại, khi nguồn điện quay trở lại sau khi bị ngắt đột ngột (cúp điện), máy điều hòa 2 chiều Panasonic CU/CS-YZ12SKH-8 sẽ tự động vận hành lại theo chế độ đã cài đặt trước đó, giúp cho bạn tiết kiệm được thời gian điều chỉnh lại chế độ cho máy điều hòa

Vì sức khỏe toàn diện cho cả gia đình => Panasonic là sự lựa chọn hoàn hảo cho gia đình bạn.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT : MÁY HAI CHIỀU INVERTER TIÊU CHUẨN CU/CS-YZ12UKH-8

Model (50Hz)Khối trong nhàCS-YZ12SKH-8
Khối ngoài trờiCU-YZ12SKH-8
Công suất làm lạnh(min-max) (Btu/ giờ)11,900 (3,140-13,000)
(min-max) (kW)3.50 (0.92-3.80)
Công suất sưởi ấm(min-max) (Btu/ giờ)13,100 (3,140-14,000)
(min-max) (kW)3.84 (0.92-4.10)
(CSPF)5.11
EER/ COP(min-max) (Btu/hW)11.02 (11.21-10.40) / 12.24 (11.42-11.57)
(min-max) (W/W)3.24 (3.29-3.04) / 3.59 (3.35-3.39)
Thông số điệnĐiện áp (V)220
Cường độ dòng điện (220V / 240V) (A)5.0 (5.0)
Điện vào (nhỏ nhất – lớn nhất) (W)1,080 (280-1,250) / 1,070 (275-1,210)
Khử ẩmL/giờ2.0
Pt/ giờ4.2
Lưu thông khíKhối trong nhà (Hi) m³/phút12.7 / 13.4
Khối trong nhà (Hi) ft³/phút450 / 475
Độ ồnKhối trong nhà (Hi/Lo/S-Lo) (dB-A)42/30/25/ 42/33/30
Khối ngoài trời (Hi) (dB-A)50 / 50
Kích thướcKhối trong nhà (Cao x Rộng x Sâu) (mm)290 x 870 x 214
Khối ngoài trời (Cao x Rộng x Sâu) (mm)542 x 780 x 289
Khối lượng tịnhKhối trong nhà (kg) / (lb)9 (20)
Khối ngoài trời (kg) / (lb)26 (57)
Đường kính ống dẫnỐng lỏng (mm)Ø 6.35
Ống lỏng (inch)1/4
Ống ga (mm)Ø 9.52
Ống ga (inch)3/8
Nguồn cấp điệnKhối trong nhà
Chiều dài ống chuẩn7.5m
Chiều dài ống tối đa15m
Chênh lệch độ cao tối đa15m
Lượng môi chất lạnh ga cần bổ sung*10g/m
NOTEChú ý: Đối với Khối trong nhà CS-YZ12SKH-8 (quan trọng), vui lòng không sử dụng ống đồng có độ dày dưới 0.8mm.
* Trường hợp không nối ống, KHÔNG cần nạp thêm ga

Bảng giá

BẢNG GIÁ LẮP ĐẶT ĐH TREO TƯỜNG
STTVẬT TƯĐVTSỐ LƯỢNGĐƠN GIÁTHÀNH TIỀN
1Ống đồng và bảo ôn
1.1Ống đồng toàn phát 6 dày 6.1m     40,000
1.2Ống đồng toàn phát 10 dày 6.1m     70,000
1.3Ống đồng toàn phát 12 dày 6.1m     80,000
1.4Ống đồng toàn phát 16 dày 6.1m   120,000
1.5Bảo ôn 6 dày 10m     20,000
1.6Bảo ôn 10 dày 10m     25,000
1.7Bảo ôn 12 dày 10m     30,000
1.8Bảo ôn 16 dày 10m     35,000
2Dây điện trần phú
2.1Dây điện Trần Phú 1×1.5m       8,000
2.2Dây điện Trần Phú 2×1.5m     15,000
2.3Dây điện Trần Phú 2×2.5m     20,000
2.4Dây điện Trần Phú 2×4m     35,000
3Ống nước và bảo ôn ống nước
3.1Ống nước mềmm     15,000
3.2Ống nước cứng D21m     25,000
3.3Bảo ôn ống nước 19 dày 10m     25,000
4Giá đỡ cục nóng
4.1Giá đỡ máy 9000-12000 BTUBộ   100,000
4.2Giá đỡ máy 18000-24000 BTUBộ   150,000
4.3Giá đỡ máy 30000-50000 BTUBộ   250,000
5Chi phí nhân công lắp đặt
5.1Nhân công lắp máy 9000 BTUMáy   200,000
5.2Nhân công lắp máy 12000 BTUMáy   250,000
5.3Nhân công lắp máy 18000 BTUMáy   300,000
5.4Nhân công lắp máy 24000 BTUMáy   350,000
5.5Nhân công đục tường đi ống Gasm     50,000
5.6Nhân công đục tường đi ống nướcm     50,000
6Vật tư kèm theo
6.1Atomat 20AChiếc   100,000
6.2Atomat 30AChiếc   120,000
6.3Vật tư phụ (ốc vít, nở, bulong, băng dính,…)Bộ   100,000
6.4Mối hàn trong nhàMối     30,000
6.5Mối hàn ngoài trờiMối     50,000
6.6Hút chân không và thử kínLần     50,000
7Chi phí nhân công tháo đỡ điều hòa
7.1Nhân công tháo 9000 BTUMáy   150,000
7.2Nhân công tháo 12000 BTUMáy   150,000
7.3Nhân công tháo 18000 BTUMáy   200,000
7.4Nhân công tháo 24000 BTUMáy   200,000

Ghi chú:

– Giá vật tư chưa bao gồm 10% VAT

– Giá nhân công tháo và lắp đặt được áp dụng cho các vị trí đơn giản không sử dụng thang dây, dàn giáo,…

————————————————————————————————————

Công ty CPĐT PT Thương Mại và Dịch vụ AC&T là NHÀ PHÂN PHỐI MÁY ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, BÌNH NÓNG LẠNH,MÁY GIẶT TIVI CHÍNH HÃNG : DaiKin , Panasonic, LG, Mitsubishi , Midea , Funiki : GIÁ RẺ HÀNG ĐẦU  tại quận Thanh Xuân. Với 10 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực phân phối các dòng máy lạnh chính hãng uy tín , giá cả hợp lý , nên nhận được sự đón nhận nhiệt tình từ người tiêu dùng từ các quận , huyện, tỉnh thành  khác nhau trong cả nước : Quận cầu Giấy, Đống Đa, Hoàn Kiếm. Các tỉnh lân cận : Hải Phòng, Thái Nguyên , Bắc Ninh, Nghệ An , Hà Tĩnh .

Mọi thông tin chi tiết về sản phẩm xin liên hệ : 

 

CÔNG TY CPĐT PT THƯƠNG MẠI – DỊCH VỤ AC&T

GPKD: 0104753248 – Ngày cấp: 17/06/2010 – Nơi cấp: Sở KH & ĐT TP. Hà Nội

VPGD: Số 266 Nguyễn Xiển – Thanh Xuân – Hà Nội

Điện thoại: 024.8582 3888 | 024.8582 5888 – Hotline 0918.821.000

Email: Dienmay.act@gmail.com

Website: giadieuhoa247.vn

 

 

 

 

 

Đánh giá (0)

0.0
0
0
0
0
0

Hãy là người đầu tiên đánh giá “ĐIỀU HÒA PANASONIC 2 CHIỀU INVERTER 12.000BTU YZ12UKH-8”

Hiện tại không có đánh giá nào.