Điều hòa Nagakawa 12000 2 chiều | Chi tiết sản phẩm
Bài viết Điều hòa Nagakawa 2 chiều 12.000BTU NS-A12TK
Điều hòa nagakawa 12000 2 chiều model NS-12TK, công suất 12000btu là sản phẩm mới nhất năm 2016. Với thiết kế kiểu dáng tinh tế đẹp mắt, sản phẩm ra đời hiện đang được rất nhiều lòng tin của người tiêu dùng.
Dòng sản phẩm Nagakawa là sản phẩm nội địa, sản phẩm được sản xuất và lắp ráp chính hãng tại Việt Nam với chế độ bảo hành 24 tháng.
Điều hòa không khí trên có năng suất chạy máy hoạt động rất tốt, máy có công suất làm lạnh nhanh và giữ ấm tốt khi bật chiều nóng. Chỉ cần nhấn nút Powerfull thì khí lạnh trong phòng sẽ được xả ra nhanh chóng cũng như làm ấm phòng nhanh chóng. Theo các chuyên gia cho biết, năng suất làm lạnh vànóng có thể tăng đến 130%, sau 20 phút hệ thống sẽ tự động hoạt động trở lại bình thường để giữ sức khỏe tốt nhất cho người sử dụng.
Với cống suất trên máy sử dụng cho các phòng có diện tích dưới 20m2, phù hợp với hộ gia đình sử dụng cho phòng ngủ.
Điều hòa nagakawa 12000 2 chiều | Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật Điều hòa Nagakawa 2 chiều 12.000BTU NS-A12TK
| Điều hòa treo tường Nagakawa | Đơn vị | NS-A12TK | |
| Năng suất | Làm lạnh | Btu/h | 12.000 |
| Sưởi ấm | Btu/h | 12.500 | |
| Công suất điện tiêu thụ | Làm lạnh | W | 1.170 |
| Sưởi ấm | W | 1.150 | |
| Dòng điện làm việc | Làm lạnh | A | 5,3 |
| Sưởi ấm | A | 4,9 | |
| Dải điện áp làm việc | V/P/Hz | 206~240/1/50 | |
| Lưu lượng gió cục trong (C/TB/T) | m3/h | 530/488/417 | |
| Hiệu suất năng lượng (EER) | W/W | 3,000 | |
| Năng suất tách ẩm | L/h | 1,4 | |
| Độ ồn | Cục trong | dB(A) | 34 |
| Cục ngoài | dB(A) | 52 | |
| Kích thước thân máy (RxCxS) | Cục trong | mm | 770x240x180 |
| Cục ngoài | mm | 760x552x256 | |
| Khối lượng tổng | Cục trong | kg | 9 |
| Cục ngoài | kg | 34 (35) | |
| Môi chất lạnh sử dụng | R22 | ||
| Kích cỡ ống đồng lắp đặt | Lỏng | mm | F6,35 |
| Hơi | mm | F12,7 | |
| Chiều dài ống đồng lắp đặt | Tiêu chuẩn | m | 5 |
| Tối đa | m | 15 | |
| Chiều cao chênh lệch cục trong – cục ngoài tối đa | m | 5 | |
Bảng giá
| BẢNG GIÁ LẮP ĐẶT ĐH TREO TƯỜNG | |||||
| STT | VẬT TƯ | ĐVT | SỐ LƯỢNG | ĐƠN GIÁ | THÀNH TIỀN |
| 1 | Ống đồng và bảo ôn | ||||
| 1.1 | Ống đồng toàn phát 6 dày 6.1 | m | 40,000 | ||
| 1.2 | Ống đồng toàn phát 10 dày 6.1 | m | 70,000 | ||
| 1.3 | Ống đồng toàn phát 12 dày 6.1 | m | 80,000 | ||
| 1.4 | Ống đồng toàn phát 16 dày 6.1 | m | 120,000 | ||
| 1.5 | Bảo ôn 6 dày 10 | m | 20,000 | ||
| 1.6 | Bảo ôn 10 dày 10 | m | 25,000 | ||
| 1.7 | Bảo ôn 12 dày 10 | m | 30,000 | ||
| 1.8 | Bảo ôn 16 dày 10 | m | 35,000 | ||
| 2 | Dây điện trần phú | ||||
| 2.1 | Dây điện Trần Phú 1×1.5 | m | 8,000 | ||
| 2.2 | Dây điện Trần Phú 2×1.5 | m | 15,000 | ||
| 2.3 | Dây điện Trần Phú 2×2.5 | m | 20,000 | ||
| 2.4 | Dây điện Trần Phú 2×4 | m | 35,000 | ||
| 3 | Ống nước và bảo ôn ống nước | ||||
| 3.1 | Ống nước mềm | m | 15,000 | ||
| 3.2 | Ống nước cứng D21 | m | 25,000 | ||
| 3.3 | Bảo ôn ống nước 19 dày 10 | m | 25,000 | ||
| 4 | Giá đỡ cục nóng | ||||
| 4.1 | Giá đỡ máy 9000-12000 BTU | Bộ | 100,000 | ||
| 4.2 | Giá đỡ máy 18000-24000 BTU | Bộ | 150,000 | ||
| 4.3 | Giá đỡ máy 30000-50000 BTU | Bộ | 250,000 | ||
| 5 | Chi phí nhân công lắp đặt | ||||
| 5.1 | Nhân công lắp máy 9000 BTU | Máy | 200,000 | ||
| 5.2 | Nhân công lắp máy 12000 BTU | Máy | 250,000 | ||
| 5.3 | Nhân công lắp máy 18000 BTU | Máy | 300,000 | ||
| 5.4 | Nhân công lắp máy 24000 BTU | Máy | 350,000 | ||
| 5.5 | Nhân công đục tường đi ống Gas | m | 50,000 | ||
| 5.6 | Nhân công đục tường đi ống nước | m | 50,000 | ||
| 6 | Vật tư kèm theo | ||||
| 6.1 | Atomat 20A | Chiếc | 100,000 | ||
| 6.2 | Atomat 30A | Chiếc | 120,000 | ||
| 6.3 | Vật tư phụ (ốc vít, nở, bulong, băng dính,…) | Bộ | 100,000 | ||
| 6.4 | Mối hàn trong nhà | Mối | 30,000 | ||
| 6.5 | Mối hàn ngoài trời | Mối | 50,000 | ||
| 6.6 | Hút chân không và thử kín | Lần | 50,000 | ||
| 7 | Chi phí nhân công tháo đỡ điều hòa | ||||
| 7.1 | Nhân công tháo 9000 BTU | Máy | 150,000 | ||
| 7.2 | Nhân công tháo 12000 BTU | Máy | 150,000 | ||
| 7.3 | Nhân công tháo 18000 BTU | Máy | 200,000 | ||
| 7.4 | Nhân công tháo 24000 BTU | Máy | 200,000 | ||
Ghi chú:
– Giá vật tư chưa bao gồm 10% VAT
– Giá nhân công tháo và lắp đặt được áp dụng cho các vị trí đơn giản không sử dụng thang dây, dàn giáo,…


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.