Điêu hòa sumikura 18000 2 chiều | Chi tiết sản phẩm
Bài viết điêu hòa sumikura 18000 2 chiều APS/APO-H180SK
Điều hòa 2 chiều Sumikura APS/APO-H180SK+ dòng sản phẩm SK Plus mới nhất năm 2016 thiết kế mới sang trọng và dễ dàng sử dụng với màn hiển thị nhiệt độ ở trên dàn lạnh.
Điều hòa Sumikura được thiết kế tinh tế, đẹp mắt, được ứng dụng những công nghệ tiên tiến, ưu việt nhất vào trong hệ thống hoạt động. Nhờ vậy mà Sumikura là dòng điều hòa có những đặc tính vượt trội so với các dòng điều hòa khác, đặc biệt là dòng điều hòa SK. Nhu cầu thẩm mỹ là điều không thể thiếu với mọi khách hàng khi muốn mua bất kì một vật dụng gì cho gia đình.
Hiểu được điều này hãng điều hòa Sumikura luôn chú trọng cả vào kiểu dáng, thiết kế các dòng điều hòa treo tường. Nhiều khách hàng đã có những nhận xét rất là tích cực như: ” Điều hòa Sumikura không chỉ bền, tiết kiệm điện mà có kiểu dáng rất đa dạng và đẹp”.
Màng lọc Cool Plasma (Option): Hiệu quả khử trùng của Cool plasma là hơn 95%. Màng lọc Cool Plasma có độ bền cao và có thể được sử dụng trong một thời gian dài so với phương pháp khử trùng khác.
Tự làm sạch máy: Tắt máy sau khi làm lạnh, máy sẽ tự động làm khô nước còn lại trong dàn bay hơi và giữ thiết bị tránh bị nấm mốc.
Trong những năm trở lại đây chúng ta thấy được sự vươn lên ổn định và đều đặn của máy điều hòa Sumikura với sự phát triển rất đa dạng về đầy đủ các dòng sản phẩm: Treo tường, âm trần cassette và tủ đứng, nối ống gió thậm chí là VRV đáp ứng được hầu hết các nhu cầu của dự án vượt qua một số thương hiệu khác: Funiki, Galanz hay Casper.
Máy điều hòa sumikura 2 chiều 18000BTU phù hợp lắp đặt cho phòng có diện tích dưới 30m2.
Điêu hòa sumikura 18000 2 chiều | Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật Điều hòa Sumikura 2 chiều 18.000BTU APS/APO-H180SK
| Model | APS/APO-(H)180 | ||
| Công suất làm lạnh/ sưởi | Btu/h | 18000/18500 | |
| HP | 2 | ||
| Điện nguồn | 220-240V~/1P/50Hz | ||
| Điện năng tiêu thụ (lạnh/ sưởi) | W | 1630/1740 | |
| Dòng điện định mức (lạnh/ sưởi) | A | 8.2/8.5 | |
| Hiệu suất năng lượng E.E.R (lạnh/ sưởi) | W/W | 3.07/3.1 | |
| Khử ẩm | L/h | 2.5 | |
| Dàn lạnh | Lưu lượng gió (cao/t.bình/thấp) | m3/h | 850/780/720 |
| Độ ồn (cao/t.bình/thấp) | dB(A) | 44/41/38 | |
| Kích thước máy (R*C*D) | mm | 1020*320*215 | |
| Kích thước cả thùng (R*C*D) | mm | 1100*390*290 | |
| Trọng lượng tịnh/cả thùng | Kg | – | |
| Dàn nóng | Độ ồn | dB(A) | 55 |
| Kích thước máy (R*C*D) | mm | 775*590*270 | |
| Kích thước cả thùng (R*C*D) | mm | 905*645*365 | |
| Trọng lượng tịnh/cả thùng | Kg | – | |
| Kích cỡ | Ống lỏng | mm | 6.35 |
| Ống hơi | mm | 12.7 | |
| Chiều dài đường ống tối đa | m | 10 | |
| Chiều cao đường ống tối đa | m | 5 | |
| Loại môi chất làm lạnh (Gas lạnh) | R22 | ||
| Bộ điều khiển từ xa | Loại không dây | ||
Bảng giá
| BẢNG GIÁ LẮP ĐẶT ĐH TREO TƯỜNG | |||||
| STT | VẬT TƯ | ĐVT | SỐ LƯỢNG | ĐƠN GIÁ | THÀNH TIỀN |
| 1 | Ống đồng và bảo ôn | ||||
| 1.1 | Ống đồng toàn phát 6 dày 6.1 | m | 40,000 | ||
| 1.2 | Ống đồng toàn phát 10 dày 6.1 | m | 70,000 | ||
| 1.3 | Ống đồng toàn phát 12 dày 6.1 | m | 80,000 | ||
| 1.4 | Ống đồng toàn phát 16 dày 6.1 | m | 120,000 | ||
| 1.5 | Bảo ôn 6 dày 10 | m | 20,000 | ||
| 1.6 | Bảo ôn 10 dày 10 | m | 25,000 | ||
| 1.7 | Bảo ôn 12 dày 10 | m | 30,000 | ||
| 1.8 | Bảo ôn 16 dày 10 | m | 35,000 | ||
| 2 | Dây điện trần phú | ||||
| 2.1 | Dây điện Trần Phú 1×1.5 | m | 8,000 | ||
| 2.2 | Dây điện Trần Phú 2×1.5 | m | 15,000 | ||
| 2.3 | Dây điện Trần Phú 2×2.5 | m | 20,000 | ||
| 2.4 | Dây điện Trần Phú 2×4 | m | 35,000 | ||
| 3 | Ống nước và bảo ôn ống nước | ||||
| 3.1 | Ống nước mềm | m | 15,000 | ||
| 3.2 | Ống nước cứng D21 | m | 25,000 | ||
| 3.3 | Bảo ôn ống nước 19 dày 10 | m | 25,000 | ||
| 4 | Giá đỡ cục nóng | ||||
| 4.1 | Giá đỡ máy 9000-12000 BTU | Bộ | 100,000 | ||
| 4.2 | Giá đỡ máy 18000-24000 BTU | Bộ | 150,000 | ||
| 4.3 | Giá đỡ máy 30000-50000 BTU | Bộ | 250,000 | ||
| 5 | Chi phí nhân công lắp đặt | ||||
| 5.1 | Nhân công lắp máy 9000 BTU | Máy | 200,000 | ||
| 5.2 | Nhân công lắp máy 12000 BTU | Máy | 250,000 | ||
| 5.3 | Nhân công lắp máy 18000 BTU | Máy | 300,000 | ||
| 5.4 | Nhân công lắp máy 24000 BTU | Máy | 350,000 | ||
| 5.5 | Nhân công đục tường đi ống Gas | m | 50,000 | ||
| 5.6 | Nhân công đục tường đi ống nước | m | 50,000 | ||
| 6 | Vật tư kèm theo | ||||
| 6.1 | Atomat 20A | Chiếc | 100,000 | ||
| 6.2 | Atomat 30A | Chiếc | 120,000 | ||
| 6.3 | Vật tư phụ (ốc vít, nở, bulong, băng dính,…) | Bộ | 100,000 | ||
| 6.4 | Mối hàn trong nhà | Mối | 30,000 | ||
| 6.5 | Mối hàn ngoài trời | Mối | 50,000 | ||
| 6.6 | Hút chân không và thử kín | Lần | 50,000 | ||
| 7 | Chi phí nhân công tháo đỡ điều hòa | ||||
| 7.1 | Nhân công tháo 9000 BTU | Máy | 150,000 | ||
| 7.2 | Nhân công tháo 12000 BTU | Máy | 150,000 | ||
| 7.3 | Nhân công tháo 18000 BTU | Máy | 200,000 | ||
| 7.4 | Nhân công tháo 24000 BTU | Máy | 200,000 | ||
Ghi chú:
– Giá vật tư chưa bao gồm 10% VAT
– Giá nhân công tháo và lắp đặt được áp dụng cho các vị trí đơn giản không sử dụng thang dây, dàn giáo,…


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.