Điêu hòa sumikura 24000 2 chiều | Chi tiết sản phẩm
Bài viết điêu hòa sumikura 24000 2 chiều APS/APO-H240SK
Điều hòa Sumikura 24000BTU 2 chiều APS/APO-H240SK+ dòng SK Plus mới nhất năm 2016 kiểu dáng thiết kế đẹp với màn hiển thị nhiệt độ trên dàn lạnh sang trọng phù hợp với mọi không gian nội thất cho phòng có diện tích dưới 40m2.
HEPA filter: bộ lọc HEPA có khả năng lọc bụi bẩn phấn hoa, giữ lại các trực khuẩn có hại trong không khí mang đến một không gian trong lành cho ngôi nhà bạn.
Photic Catalyst Filter có khả năng loại trừ các vi khuẩn có hại. phân hủy một số mùi khó chịu trong không khí, lọc khói và bụi.
Lonizer: Anion có lợi cho sức khỏe của con người. Anion có khả năng tăng cường cho hệ tuần hoàn máu, cải thiện chức năng hô hấp và ngăn ngừa có hiệu quả bệnh tật. Khi không khí đi qua bộ Lonizer, các Anion sẽ tự động được sinh ra bởi sự ion hóa không khí (ở trường điện cao áp 3400V). Số lượng các ion trong khoảng >1.000.000/cm3. Các Anion làm vô hiệu hóa các hóa chất và các phần tử bụi trong không khí.
Bộ vỏ cụm trong nhà sử dụng chất liệu nhựa cao cấp có cơ tính tốt, ít chịu tác động bởi nhiệt độ, và đặc biệt là không bị ngả màu theo thời gian. Người sử dụng còn có thể dễ dàng lau chùi, bảo dưỡng bởi mặt nạ cục trong được thiết kế phẳng
Công nghệ tiên tiến từ Nhật Bản, được nhập khẩu nguyên chiếc từ Malaysia hoặc nước thứ 3, điêu hòa sumikura 24000 2 chiều được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, tích hợp những tính năng tiên tiến nhất nhưng vẫn đảm bảo giá thành hợp lý. Các model điều hòa treo tường mới được chú trọng hơn về thiết kế hình thức bên ngoài – vốn là thế mạnh của các thương hiệu có uy tín trên thị trường, sự ổn định về chất lượng và thiết kế vượt trội trong những model mới.
Máy điều hòa treo tường Sumikura 2 chiều APS/APO-H240SK+ chất lượng tiêu chuẩn hàng đầu Nhật Bản được sản xuất và nhập khẩu chính hãng Malaysia bảo hành lên tới 24 tháng sự lựa chọn tốt cho công trình của Bạn.
Điêu hòa sumikura 24000 2 chiều | Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật Điều hòa Sumikura 2 chiều 24.000BTU APS/APO-H240SK
Model | APS/APO-H240 | ||
Công suất làm lạnh/ sưởi | Btu/h | 24000/25000 | |
HP | 2.5 | ||
Điện nguồn | 220-240V~/1P/50Hz | ||
Điện năng tiêu thụ (lạnh/ sưởi) | W | 2150/2200 | |
Dòng điện định mức (lạnh/ sưởi) | A | 11.2/11.5 | |
Hiệu suất năng lượng E.E.R (lạnh/ sưởi) | W/W | 2.9/2.8 | |
Khử ẩm | L/h | 3.3 | |
Dàn lạnh | Lưu lượng gió (cao/t.bình/thấp) | m3/h | 950/880/810 |
Độ ồn (cao/t.bình/thấp) | dB(A) | 45/42/39 | |
Kích thước máy (R*C*D) | mm | 1020*320*215 | |
Kích thước cả thùng (R*C*D) | mm | 1100*390*290 | |
Trọng lượng tịnh/cả thùng | Kg | – | |
Dàn nóng | Độ ồn | dB(A) | 57 |
Kích thước máy (R*C*D) | mm | 860*700*320 | |
Kích thước cả thùng (R*C*D) | mm | 1010*750*425 | |
Trọng lượng tịnh/cả thùng | Kg | – | |
Kích cỡ | Ống lỏng | mm | 9.52 |
Ống hơi | mm | 15.9 | |
Chiều dài đường ống tối đa | m | 15 | |
Chiều cao đường ống tối đa | m | 8 | |
Loại môi chất làm lạnh (Gas lạnh) | R22 | ||
Bộ điều khiển từ xa | Loại không dây |
Bảng giá
BẢNG GIÁ LẮP ĐẶT ĐH TREO TƯỜNG | |||||
STT | VẬT TƯ | ĐVT | SỐ LƯỢNG | ĐƠN GIÁ | THÀNH TIỀN |
1 | Ống đồng và bảo ôn | ||||
1.1 | Ống đồng toàn phát 6 dày 6.1 | m | 40,000 | ||
1.2 | Ống đồng toàn phát 10 dày 6.1 | m | 70,000 | ||
1.3 | Ống đồng toàn phát 12 dày 6.1 | m | 80,000 | ||
1.4 | Ống đồng toàn phát 16 dày 6.1 | m | 120,000 | ||
1.5 | Bảo ôn 6 dày 10 | m | 20,000 | ||
1.6 | Bảo ôn 10 dày 10 | m | 25,000 | ||
1.7 | Bảo ôn 12 dày 10 | m | 30,000 | ||
1.8 | Bảo ôn 16 dày 10 | m | 35,000 | ||
2 | Dây điện trần phú | ||||
2.1 | Dây điện Trần Phú 1×1.5 | m | 8,000 | ||
2.2 | Dây điện Trần Phú 2×1.5 | m | 15,000 | ||
2.3 | Dây điện Trần Phú 2×2.5 | m | 20,000 | ||
2.4 | Dây điện Trần Phú 2×4 | m | 35,000 | ||
3 | Ống nước và bảo ôn ống nước | ||||
3.1 | Ống nước mềm | m | 15,000 | ||
3.2 | Ống nước cứng D21 | m | 25,000 | ||
3.3 | Bảo ôn ống nước 19 dày 10 | m | 25,000 | ||
4 | Giá đỡ cục nóng | ||||
4.1 | Giá đỡ máy 9000-12000 BTU | Bộ | 100,000 | ||
4.2 | Giá đỡ máy 18000-24000 BTU | Bộ | 150,000 | ||
4.3 | Giá đỡ máy 30000-50000 BTU | Bộ | 250,000 | ||
5 | Chi phí nhân công lắp đặt | ||||
5.1 | Nhân công lắp máy 9000 BTU | Máy | 200,000 | ||
5.2 | Nhân công lắp máy 12000 BTU | Máy | 250,000 | ||
5.3 | Nhân công lắp máy 18000 BTU | Máy | 300,000 | ||
5.4 | Nhân công lắp máy 24000 BTU | Máy | 350,000 | ||
5.5 | Nhân công đục tường đi ống Gas | m | 50,000 | ||
5.6 | Nhân công đục tường đi ống nước | m | 50,000 | ||
6 | Vật tư kèm theo | ||||
6.1 | Atomat 20A | Chiếc | 100,000 | ||
6.2 | Atomat 30A | Chiếc | 120,000 | ||
6.3 | Vật tư phụ (ốc vít, nở, bulong, băng dính,…) | Bộ | 100,000 | ||
6.4 | Mối hàn trong nhà | Mối | 30,000 | ||
6.5 | Mối hàn ngoài trời | Mối | 50,000 | ||
6.6 | Hút chân không và thử kín | Lần | 50,000 | ||
7 | Chi phí nhân công tháo đỡ điều hòa | ||||
7.1 | Nhân công tháo 9000 BTU | Máy | 150,000 | ||
7.2 | Nhân công tháo 12000 BTU | Máy | 150,000 | ||
7.3 | Nhân công tháo 18000 BTU | Máy | 200,000 | ||
7.4 | Nhân công tháo 24000 BTU | Máy | 200,000 |
Ghi chú:
– Giá vật tư chưa bao gồm 10% VAT
– Giá nhân công tháo và lắp đặt được áp dụng cho các vị trí đơn giản không sử dụng thang dây, dàn giáo,…
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.