Điêu hòa sumikura 9000 2 chiều | Chi tiết sản phẩm
Bài viết điêu hòa sumikura 9000 2 chiều APS/APO-H092SK
Điều hòa sumikura 9000BTU 2 chiều APS/APO-H092SK+ dòng sản phẩm SK Plus sản phẩm mới năm 2016 thiết kế kiểu dáng mới màu bạc sang trọng với hiển thị nhiệt độ trên dàn lạnh rất tiện lợi cho người tiêu dùng.
Máy điều hòa treo tường Sumikura 2 chiều APS/APO-H092SK+ được nhập khẩu chính hãng Malaysia, thời gian bảo hành 12 tháng được người tiêu dùng tin tưởng với chất lượng khá ổn định, hoạt động êm ái và bền bỉ hút ẩm hiệu quả thiết bị sẽ vận hành luân phiên ở chế độ lạnh và chỉ dùng quạt đảm bảo việc hút ẩm mạnh mà không làm giảm nhiệt độ phòng.

Điêu hòa sumikura 9000 2 chiều làm lạnh và sưởi ấm nhanh chóng, chức năng này cho phép hệ thống đạt đến mức nhiệt độ cài đặt trong thời gian nhanh nhất.
3 Chế độ vận hành khi ngủ:
Sleep mode: Khi bạn chọn chế độ này, máy sẽ tự động điều chỉnh nhiệt độ tăng lên 10 độ C đến 20 độ C giúp bạn không bị lạnh khi ngủ
Walk up mode: Thực hiện giống Sleep mode nhưng khi trời sáng có ánh nắng mặt trời chiếu vào sự tự động điều chỉnh giảm nhiệt độ để bạn không bị nóng.
DIY mode: Bạn có thể tự thiết lập biểu đồ nhiệt độ tùy thích theo từng quãng thời gian khi ngủ sao cho phù hợp với thể trạng của từng người.
Điêu hòa sumikura 9000 2 chiều | Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật Điều hòa Sumikura 2 chiều 9.000BTU APS/APO-H092SK
| Model | APS/APO-H092 | ||
| Công suất làm lạnh/ sưởi | Btu/h | 9000/9300 | |
| HP | 1 | ||
| Điện nguồn | 220-240V~/1P/50Hz | ||
| Điện năng tiêu thụ (lạnh/ sưởi) | W | 820/850 | |
| Dòng điện định mức (lạnh/ sưởi) | A | 4.1/4.2 | |
| Hiệu suất năng lượng E.E.R (lạnh/ sưởi) | W/W | 3.2/3.1 | |
| Khử ẩm | L/h | 1.1 | |
| Dàn lạnh | Lưu lượng gió (cao/t.bình/thấp) | m3/h | 450/400/300 |
| Độ ồn (cao/t.bình/thấp) | dB(A) | 40/37/34 | |
| Kích thước máy (R*C*D) | mm | 720*200*270 | |
| Kích thước cả thùng (R*C*D) | mm | 790*265*335 | |
| Trọng lượng tịnh/cả thùng | Kg | – | |
| Dàn nóng | Độ ồn | dB(A) | 50 |
| Kích thước máy (R*C*D) | mm | 690*530*260 | |
| Kích thước cả thùng (R*C*D) | mm | 785*600*340 | |
| Trọng lượng tịnh/cả thùng | Kg | – | |
| Kích cỡ | Ống lỏng | mm | 6.35 |
| Ống hơi | mm | 9.52 | |
| Chiều dài đường ống tối đa | m | 8 | |
| Chiều cao đường ống tối đa | m | 5 | |
| Loại môi chất làm lạnh (Gas lạnh) | R22 | ||
| Bộ điều khiển từ xa | Loại không dây | ||
Bảng giá
| BẢNG GIÁ LẮP ĐẶT ĐH TREO TƯỜNG | |||||
| STT | VẬT TƯ | ĐVT | SỐ LƯỢNG | ĐƠN GIÁ | THÀNH TIỀN |
| 1 | Ống đồng và bảo ôn | ||||
| 1.1 | Ống đồng toàn phát 6 dày 6.1 | m | 40,000 | ||
| 1.2 | Ống đồng toàn phát 10 dày 6.1 | m | 70,000 | ||
| 1.3 | Ống đồng toàn phát 12 dày 6.1 | m | 80,000 | ||
| 1.4 | Ống đồng toàn phát 16 dày 6.1 | m | 120,000 | ||
| 1.5 | Bảo ôn 6 dày 10 | m | 20,000 | ||
| 1.6 | Bảo ôn 10 dày 10 | m | 25,000 | ||
| 1.7 | Bảo ôn 12 dày 10 | m | 30,000 | ||
| 1.8 | Bảo ôn 16 dày 10 | m | 35,000 | ||
| 2 | Dây điện trần phú | ||||
| 2.1 | Dây điện Trần Phú 1×1.5 | m | 8,000 | ||
| 2.2 | Dây điện Trần Phú 2×1.5 | m | 15,000 | ||
| 2.3 | Dây điện Trần Phú 2×2.5 | m | 20,000 | ||
| 2.4 | Dây điện Trần Phú 2×4 | m | 35,000 | ||
| 3 | Ống nước và bảo ôn ống nước | ||||
| 3.1 | Ống nước mềm | m | 15,000 | ||
| 3.2 | Ống nước cứng D21 | m | 25,000 | ||
| 3.3 | Bảo ôn ống nước 19 dày 10 | m | 25,000 | ||
| 4 | Giá đỡ cục nóng | ||||
| 4.1 | Giá đỡ máy 9000-12000 BTU | Bộ | 100,000 | ||
| 4.2 | Giá đỡ máy 18000-24000 BTU | Bộ | 150,000 | ||
| 4.3 | Giá đỡ máy 30000-50000 BTU | Bộ | 250,000 | ||
| 5 | Chi phí nhân công lắp đặt | ||||
| 5.1 | Nhân công lắp máy 9000 BTU | Máy | 200,000 | ||
| 5.2 | Nhân công lắp máy 12000 BTU | Máy | 250,000 | ||
| 5.3 | Nhân công lắp máy 18000 BTU | Máy | 300,000 | ||
| 5.4 | Nhân công lắp máy 24000 BTU | Máy | 350,000 | ||
| 5.5 | Nhân công đục tường đi ống Gas | m | 50,000 | ||
| 5.6 | Nhân công đục tường đi ống nước | m | 50,000 | ||
| 6 | Vật tư kèm theo | ||||
| 6.1 | Atomat 20A | Chiếc | 100,000 | ||
| 6.2 | Atomat 30A | Chiếc | 120,000 | ||
| 6.3 | Vật tư phụ (ốc vít, nở, bulong, băng dính,…) | Bộ | 100,000 | ||
| 6.4 | Mối hàn trong nhà | Mối | 30,000 | ||
| 6.5 | Mối hàn ngoài trời | Mối | 50,000 | ||
| 6.6 | Hút chân không và thử kín | Lần | 50,000 | ||
| 7 | Chi phí nhân công tháo đỡ điều hòa | ||||
| 7.1 | Nhân công tháo 9000 BTU | Máy | 150,000 | ||
| 7.2 | Nhân công tháo 12000 BTU | Máy | 150,000 | ||
| 7.3 | Nhân công tháo 18000 BTU | Máy | 200,000 | ||
| 7.4 | Nhân công tháo 24000 BTU | Máy | 200,000 | ||
Ghi chú:
– Giá vật tư chưa bao gồm 10% VAT
– Giá nhân công tháo và lắp đặt được áp dụng cho các vị trí đơn giản không sử dụng thang dây, dàn giáo,…


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.