Điều hòa Nagakawa 12000 1 chiều | Chi tiết sản phẩm
Bài viết Điều hòa Nagakawa 1 chiều 12.000BTU NS-C12TK
Điều hòa Nagakawa 12000 1 chiều, model NS-C12TK công suất 12000Btu là sản phẩm với model mới nhất năm 2016, sản phẩm mang thương hiệu Việt Nam, bảo hành chính hãng 24 tháng và được sản xuất lắp ráp tại Việt Nam.
Máy điều hòa không khí Nagakawa NS-C12TK phù hợp lắp đặt cho các căn phòng có diện tích dưới 20m2 như phòng ngủ của các hộ gia đình.
Hơn thế giá thành ở mức trung bình cùng chất lượng tốt. Chính vì thế sản phẩm là sự lựa chọn tin cậy của rất nhiều nhà dân.
Sản phẩm có những tính năng ưu việt như:
+ Bộ Nano(Ag+): có thể phá hủy liên kết ( hệ thống ) tế bào vi khuẩn, giúp cho điều hòa không khí trong lành không bị ô nhiễm, giúp đảm bảo sức khỏe của con người.
+ Phin lọc Vitain C: Cung cấp không khí giàu vitamin C, tươi mát giúp làn da của con người trở nên mềm mại, giữ độ ẩm khi ngồi điều hòa thường hay bị khô da. Ngoài ra còn giúp giải tỏa streess, tạo sự thư giãn và thoải mái trong cơ thể.
Hiện nay, máy điều hòa Nagakawa bị cạnh tranh rất nhiều về giá so với các thương hiệu điều hòa giá rẻ đến từ Trung Quốc: Galanz hay Midea, hay mới nhất là Casper. Nhưng chúng ta có thể thấy chất lượng máy điều hòa Nagakawa ngày càng được khẳng định tạo dựng được uy tín với người tiêu dùng.
Điều hòa Nagakawa 12000 1 chiều | Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật Điều hòa Nagakawa 1 chiều 12.000BTU NS-C12TK
| Điều hòa treo tường Nagakawa | Đơn vị | NS-C12TK | |
| Năng suất | Làm lạnh | Btu/h | 12.000 |
| Công suất điện tiêu thụ | Làm lạnh | W | 1.170 |
| Dòng điện làm việc | Làm lạnh | A | 5,3 |
| Dải điện áp làm việc | V/P/Hz | 206~240/1/50 | |
| Lưu lượng gió cục trong (C/TB/T) | m3/h | 530/488/417 | |
| Hiệu suất năng lượng (EER) | W/W | 3,000 | |
| Năng suất tách ẩm | L/h | 1,4 | |
| Độ ồn | Cục trong | dB(A) | 34 |
| Cục ngoài | dB(A) | 52 | |
| Kích thước thân máy (RxCxS) | Cục trong | mm | 770x240x180 |
| Cục ngoài | mm | 760x552x256 | |
| Khối lượng tổng | Cục trong | kg | 9 |
| Cục ngoài | kg | 34 (35) | |
| Môi chất lạnh sử dụng | R22 | ||
| Kích cỡ ống đồng lắp đặt | Lỏng | mm | Ø6,35 |
| Hơi | mm | Ø12,7 | |
| Chiều dài ống đồng lắp đặt | Tiêu chuẩn | m | 5 |
| Tối đa | m | 15 | |
| Chiều cao chênh lệch cục trong – cục ngoài tối đa | m | 5 | |


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.